Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dung dịch rửa tay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dung dịch rửa tay
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
xe cứu thương
Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.
gân
Tay trái nắm , gập khuỷu, tay phải nắm, đầu ngón cái chạm ngón trỏ đặt ngay cổ tay trái rồi kéo dọc xuống, sau đó chỉa ngón út ra, dùng ngón út gạch dọc từ cổ tay trái xuống.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bơ
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
màu sắc
(không có)
Bia
27 thg 10, 2019
bánh mì
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
hồ dán
(không có)
ông
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
tàu hỏa
(không có)