Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép úp song song mặt đất rồi lật ngửa hai bàn tay lên trên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi sáng
Bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay ra sau. Sau đó hai tay chụm đặt trước hai mắt rồi kéo dang ra hai bên đồng thời các ngón tay mở xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước.
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
Macao
27 thg 3, 2021
Nôn ói
28 thg 8, 2020
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
r
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
con thỏ
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017