Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ huyết áp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ huyết áp
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mỡ
Chấm ngón trỏ lên trán rồi chạm lòng bàn tay vào trán.
trái tim
Hai tay xòe, các đầu ngón chạm nhau tạo dạng hình trái tim đặt chạm bên ngực trái.
tắt thở
Hai bàn tay úp lên ngực, bàn tay trái úp phía trên bàn tay phải đồng thời đầu hơi ngã ra sau và mắt mở to, rồi sau đó nghiêng đầu sang trái đồng thời mắt nhắm lại.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
cháu
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
xuất viện
3 thg 5, 2020
đạo diễn
13 thg 5, 2021
chổi
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Nhà nước
4 thg 9, 2017
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
kinh doanh
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021