Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
sữa
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
dưa leo
(không có)
biết
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
Nhà nước
4 thg 9, 2017
khế
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
má
(không có)