Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
4 tuổi - bốn tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 4, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
rau
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
Chảy máu
29 thg 8, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
mẹ
(không có)
bố
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021