Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
Do Thái
29 thg 3, 2021
cảm ơn
(không có)
ấm áp
(không có)
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
v
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
a
(không có)