Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bắt chước
(không có)
váy
(không có)
bánh mì
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
ẵm
(không có)
trái chanh
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
cân nặng
31 thg 8, 2017
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021