Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rụng răng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rụng răng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Dương vật cương cứng 2
Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, chuyển động cho ngón trỏ thẳng đứng, sau đó co các ngón tay lại, lòng bàn tay hướng vào người, 2 tay chạm nhau 2 lần chỗ đốt ngón tay kết hợp biểu cảm nét mặt.
lông
Các ngón tay phải chạm lên cẳng tay trái rồi kéo vuốt ra hai lần.
lưỡi
Lưỡi le ra, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào lưỡi.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
câu cá
31 thg 8, 2017
Hô hấp
3 thg 5, 2020
bé (em bé)
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
bát
(không có)
quả cam
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
cái chảo
31 thg 8, 2017