Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ số La Mã (Toán học)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ số La Mã (Toán học)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
hồ dán
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
mũi
(không có)
ơ
(không có)
nữ
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
tàu hỏa
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021