Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ số La Mã (Toán học)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ số La Mã (Toán học)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
bát
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
con sâu
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
tai
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
đặc điểm
(không có)
rau
(không có)
bà
(không có)
bắp (ngô)
(không có)