Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t
Cách làm ký hiệu
Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
p
Ngón trỏ và ngón giữa tay phải hở ra chấm đầu ngón tay cái vào giữa kẻ hở hai ngón tay đó rồi úp lòng bàn tay xuống (ngón út và áp út nắm lại).
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
bún chả
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
áo mưa
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
lợn
(không có)
cặp sách
(không có)
ăn trộm
(không có)
trái chanh
(không có)
con người
(không có)