Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay chân sạch sẽ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay chân sạch sẽ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
tắt thở
Hai bàn tay úp lên ngực, bàn tay trái úp phía trên bàn tay phải đồng thời đầu hơi ngã ra sau và mắt mở to, rồi sau đó nghiêng đầu sang trái đồng thời mắt nhắm lại.
Từ phổ biến
ẵm
(không có)
bé (em bé)
(không có)
y
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
con thỏ
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021
ô
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
tự cách ly
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021