Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ô
(không có)
cá kiếm
13 thg 5, 2021
thèm
6 thg 4, 2021
trung thành
5 thg 9, 2017
bún chả
13 thg 5, 2021
bún ngan
13 thg 5, 2021
ăn cắp
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
bò bít tết
13 thg 5, 2021
nguy hiểm
4 thg 9, 2017