Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 2.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
tối
Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào đưa lên trước tầm mắt rồi từ từ đưa vào giữa bắt chéo nhau ở cổ tay.
Từ phổ biến
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
cười
(không có)
nhức đầu
(không có)
câu cá
31 thg 8, 2017
bán
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
Đau răng
28 thg 8, 2020
Xảy ra
28 thg 8, 2020
bắp (ngô)
(không có)