Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi sáng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buổi sáng
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái B. Sau đó tay trái đưa ngang ngực, lòng bàn tay hướng vào trong, rồi tay phải đưa từ dưới lên trên phía trong lòng tay trái, lòng bàn tay phải hướng vào trong.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
đồng hồ
Tay trái gập khuỷu, úp ngang trước tầm ngực, bàn tay nắm lòng bàn tay hướng xuống dưới. Đầu ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau tạo lỗ tròn đặt lên cổ tay trái, sau đó các ngón tay nắm lại, chỉa ngón trỏ thẳng ra rồi quay xoay ngón trỏ nửa vòng theo chiều kim đồng hồ.
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Từ phổ biến
lao động
4 thg 9, 2017
bánh chưng
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Lạnh
28 thg 8, 2020
táo
(không có)
bệnh nhân
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ô
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017