Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 6.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
lịch
Tay trái khép, dựng đứng trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng phải, tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, chầm hai ngón đó lên lòng bàn tay trái rồi gởi hai ngón lên, kéo lên cho ngón trỏ phải chạm ngón giữa trái.
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
xà phòng
3 thg 5, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
đẻ
(không có)
bệnh nhân
(không có)
t
(không có)
bầu trời
(không có)
chanh
(không có)
cặp sách
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020