Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ phận sinh dục nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ phận sinh dục nữ
Cách làm ký hiệu
Các ngón của 2 tay duỗi thẳng khép, long bàn tay trái hướng ra trước, tay phải chạm bụng ngón tay vào đầu các ngón tay trái, chuyển động từ ngón cái đến ngón út + ký hiệu S + ký hiệu D + ký hiệu "phái nữ/con gái" + ký hiệu "của bạn
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
trái chanh
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
béo
(không có)
con trai
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
chị
(không có)
anh em họ
(không có)
ấm áp
(không có)
cân nặng
31 thg 8, 2017
ăn
(không có)