Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bơi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bơi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"
tạ (100kg)
Đánh chữ cái “T”. Hai tay xoè ngửa, các ngón tay hơi cong, đẩy tay phải lên kéo tay trái xuống, đẩy tay trái lên, kéo tay phải xuống (hoán đổi).
tập thể dục
Tay phải chúm đặt giữa trán. Sau đó hai tay nắm gập khuỷu đưa lên cao qua khỏi đầu, kéo xuống rồi đưa lên, kéo xuống ( 2 lần).
thể dục
Hai tay dang ngang, lòng bàn tay hướng xuống, sau đó hai tay gập lại trước ngực.
bóp (đấm bóp)
Bàn tay phải úp lên vai trái, rồi làm động tác bóp hai lần lên vai trái.
Từ phổ biến
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
o
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
quạt
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
xuất viện
3 thg 5, 2020
cháu
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021