Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú rể

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú rể

Cách làm ký hiệu

Tay phải chạm cằm , sau đó đánh chữ cái R rồi lắc hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

gan-da-753

gan dạ

Hai tay nắm, gập khuỷu giựt mạnh xuống một cái, sau đó hai tay khép hất mạnh vào người, hai tay úp hờ trên hai vai đồng thời người hơi ngã ra sau.

nu-692

nữ

Tay phải nắm dái tay phải (như “gái”).

ket-hon-680

kết hôn

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực sao cho đầu ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của hai tay chạm nhau hai lần, hai tay tạo dạng như mái nhà, mặt diễn cảm.