Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú rể

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú rể

Cách làm ký hiệu

Tay phải chạm cằm , sau đó đánh chữ cái R rồi lắc hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ho-hang-676

họ hàng

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, tay trái úp cao hơn tay phải rồi tay trái giữ y vị trí, hạ tay phải xuống ba bậc.

chong-vo-chong-634

chồng (vợ chồng)

Các ngón tay phải chạm lên cằm.Sau đó hai tay nắm bắt với nhau.

ba-614

Ngón cái và ngón trỏ của bàn tay đặt lên hai bên cánh mũi rồi vuốt nhẹ xuống hai khóe miệng.

chi-632

chị

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm dái tai phải.

em-be-663

em bé

Đặt áp sát hai tay giữa tầm ngực, hai tay hơi gần nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay cong cong, rồi cử động hai tay lên xuống so le nhau.