Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ côn trùng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ côn trùng

Cách làm ký hiệu

Hai tay xoè, hai ngón út và áp út nắm, các ngón còn lại cong cong. Đặt chạm ngón cái vào 2 khoé miệng rồi nhịp 2 ngón trỏ và giữa ra vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ngoc-trai-318

ngọc trai

Ngón trỏ phải chỉ ngay ngón giữa trái ở chỗ đeo nhẫn Hai bàn tay khum khum úp vào nhau, giữ chạm hai cổ tay, các ngón tay mở ra úp vào mở ra.

oc-2261

ốc

Tay trái nắm còn lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đư vào lỗ tròn của tay trái rồi xoáy móc lên hai lần.

chim-sau-2123

chim sâu

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe rarồi nâng hai cánh tay bay lên hạ xuống hai lần. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt úp ngang bên phải rồi từ từ di chuyển tay sang trái đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần.

heo-2237

heo

Mu bàn tay phải để chạm dưới cằm rồi cử động các ngón tay.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

tau-hoa-394

tàu hỏa

(không có)

bao-878

bão

(không có)

dia-chi-7316

địa chỉ

27 thg 3, 2021

ro-7018

rõ

4 thg 9, 2017

ao-270

áo

(không có)

that-nghiep-7037

thất nghiệp

4 thg 9, 2017

banh-mi-3304

bánh mì

(không có)

kien-2243

kiến

(không có)

ga-2232

gà

(không có)

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề