Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn violin
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn violin
Cách làm ký hiệu
Tay phải hơi nắm, chỉa ngón út ra phía phải úp tay trước đồng thời tay trái xòe đặt ngửa tay cao ngang tầm vai trái, các ngón tay trái cử động đồng thời tay phải kéo qua lại sang trái sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
quả na
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
anh em họ
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
chim
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
kết hôn
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
sầu riêng
(không có)
bẩn
(không có)