Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai ngàn - 2,000
Cách làm ký hiệu
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
4 tuổi - bốn tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 4, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
Từ phổ biến
n
(không có)
bát
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
ơ
(không có)
ác
31 thg 8, 2017
ao hồ
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con ruồi
31 thg 8, 2017
sốt
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021