Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời khóa biểu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời khóa biểu
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay nắm hờ, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay hơi cong cong đưa vào giữa tầm ngực, sáu đầu ngón đó chạm nhau rồi kéo về hai phía tạo hình chữ nhật.Sau đó đánh chữ cáiT, K và B.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
Từ phổ biến
biết
(không có)
bánh mì
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
ăn cơm
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
váy
(không có)
quần áo
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020