Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trinh sát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trinh sát

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón giữa cong đặt hai bên cánh mũi rồi đẩy ra ngoài, bàn tay úp, hai ngón trỏ và giữa khép chỉa thẳng ra đưa chậm chậm từ trái sang phải, đồng thời đầu xoay theo và mắt nhìn theo hai ngón tay đó. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên phất phất hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

sung-kip-799

súng kíp

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và ngón giữa ra đặt chếch vế bên phải rồi gật một cái.Sau đó đánh chữ cái K.

ke-thu-760

kẻ thù

Tay phải để kí hiệu chữ K. Sau đó hai tay nắm cứng đưa mạnh ra trước hơi chếch về bên trái, mắt nhìn theo tay.

dam-745

đâm

Tay phải nắm, giơ lên cao rồi đâm mạnh ra trước.

ban-718

bắn

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đưa tay thẳng ra trước đồng thời tay trái nắm vào cổ tay phải rồi giật tay phải lên