Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng năm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng năm
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 5.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng chín
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Từ phổ biến
ăn
(không có)
béo
(không có)
Mỏi lưng
28 thg 8, 2020
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
chôm chôm
(không có)
ăn cắp
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
con cá sấu
10 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021