Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bóng chuyền
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
em gái
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017