Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

vo-2998

Hai tay nắm, đánh thủ hai tay ra vô so le nhau.

sinh-hoat-2899

sinh hoạt

Hai bàn tay khép hơi khum, dang rộng hai bên rồi từ từ kéo vào giữa tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau. Sau đó đáng chữ cái S và H.

cuoi-2557

cười

Tay phải đánh chữ cái C, rồi đưa qua đưa lại trước miệng hai lần đồng thời miệng cười tươi.

giao-luu-6950

giao lưu

Bàn tay làm như ký hiệu chữ L, lòng bàn tay hướng lên trên. Chuyển động lần lượt hai tay theo vòng tròn ngược nhau.