Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biểu dương

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biểu dương

Cách làm ký hiệu

Hai lòng bàn tay vỗ vào nhau. Hai tay đặt song song, các ngón tay xòe, 2 ngón cái và trỏ, chạm vào nhau, tay phải trên tay trái dưới rồi từ từ tay phải kéo lên trên, hai tay đưa về phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lap-lai-2753

lặp lại

Cánh tay trái hơi gập khuỷu đưa ra trước, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người, dùng các đầu ngón tay phải đẩy chạm vào giữa lòng bàn tay trái hai lần.

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

khong-biet-2720

không biết

Bàn tay trái xòe , đặt tay lên bên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay bàn tay sao cho lòng bàn tay hướng ra vào.