Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chặt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chặt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Nhậu
Các ngón tay nắm, ngón cái bung, lòng bàn tay hướng sang phía còn lại. Chuyển động tay từ dưới lên trên dừng tại miệng
cười
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.
chúc mừng
Hai tay khép, đặt úp trước tầm ngực rồi uốn cổ tay lật ngửa hai bàn tay lên.Sau đó tay phải khép, dùng sống lưng chặt vào ngực trái hai lần, cười diễn cảm.
Từ phổ biến
sắt
4 thg 9, 2017
khế
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
Ngứa
28 thg 8, 2020
ba (cha)
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ấm áp
(không có)