Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dậy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dậy

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt trước mắt phải, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

li-di-681

li dị

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực, sao cho mười đầu ngón tay chạm vào nhau hai lần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm ngực rồi kéo hai tay sang hai bên.

keo-hanh-dong-2700

kéo (hành động)

Hai tay nắm, đưa chếch sang trái rồi kéo vào người.