Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đi dạo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đi dạo

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải làm động tác bước đi.Sau đó hai bàn tay ngửa ra rồi hất vào hai bên vai hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

say-2896

say

Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng đứng đặt trước tầm ngực, cử động xoay ngón cái, đồng thời mình đầu nghiêng ngả theo.

tron-2969

trốn

Hai tay nắm đặt chồng lên nhau rồi đặt lên giữa trán.

vat-2992

vắt

Hai bàn tay đưa ra trước, rồi nắm các ngón tay lại làm động tác vắt cụ thể.

mo-uoc-2802

mơ ước

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt ở thái dương phải rồi xoáy theo vòng xoắn ốc và di chuyển tay ra ngoài, sau đó các ngón tay chạm vào cổ rồi vuốt xuống

bi-bo-2377

bi bô

Bàn tay phải úp ra trước hơi chếch về bên phải.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt úp hai ngón trỏ trước tầm miệng rồi đánh xoay ba vòng.