Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khớp bán động
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khớp bán động
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bụng lép kẹp
Bàn tay trái úp giữa bụng, bàn tay phải úp chồng lên mu bàn tay trái rồi thót bụng vào đồng thời người hơi gập xuống.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
béo
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bầu trời
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
chào
(không có)