Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liệt (liệt tay chân)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ liệt (liệt tay chân)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
cảm cúm
Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Các ngón tay vuốt mũi 2 lần. Mày chau lại, miệng mếu.
sinh nở
Các đầu ngón tay (trừ hai ngón cái) của hai bàn tay chạm giữa ngực, lòng bàn tay hướng vào sau đó đẩy hai tay xuống tới bụng rồi xòe úp hai bàn tay trước bụng.
y tá
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.
nấc
Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.
Từ phổ biến
mũi
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
dù
(không có)
bão
(không có)
Bình Dương
31 thg 8, 2017
Viêm họng
28 thg 8, 2020
bắt chước
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021
băng vệ sinh
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017