Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguyện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguyện

Cách làm ký hiệu

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

biet-2389

biết

Bàn tay phải khép úp vào trán.

yeu-cau-7083

yêu cầu

Hai tay làm hình dạng như ký hiệu chữ U, lòng bàn tay trái hướng xuống, lòng bàn tay phải hướng sang trái. Đặt 2 tay chạm nhau ở giữa các ngón tay, tay phải ở gần người. Chạm nhẹ tay phải vào tay trái 2 lần.