Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhóm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhóm

Cách làm ký hiệu

Hai tay xoè dang rộng hai bên, lòng bàn tay hướng vào, các ngón hơi cong, đẩy từ ngoài vào gần nhau, còn khoảng cách độ 3 cm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

cap-sach-1209

cặp sách

Tay phải nắm, đặt nắm tay gần bên hông phải, khuỷu tay hơi cong rồi nhích tay lên một chút.Sau đó, hai tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau, đặt trước tầm bụng rồi lật mở ngửa hai bàn tay ra, hai ngón út áp sát nhau.

tai-nang-3234

tài năng

Hai bàn tay nắm, chừa ngón trỏ và giữa khép, tay trái úp, tay phải ngửa và đánh vạt ở mu bàn tay trái ra đến cổ tay.

dai-hoc-3096

đại học

Tay phải đánh chữ cái Đ, sau đó các ngón tay chụm lại đặt lên giữa trán.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.