Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ở trần

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ở trần

Cách làm ký hiệu

Hai tay cầm hờ hai bên cổ áo rồi kéo hai tay ra hai bên khỏi bờ vai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-uong-4352

ăn uống

Tay phải, các ngón tay chụm lại, đưa lên miệng thể hiện hành động ăn. Tay phải, CCNT “C”, để trước miệng, song song với mặt đất. Chuyển động đưa CCNT “C” nằm ngang lên thẳng đứng. Đầu ngửa lên theo tay thể hiện hành động uống.

them-2934

thêm

Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải đánh chữ cái T rồi úp hờ trên không bàn tay trái sau đó nhích nhích tay phải lên đồng thời bàn tay đổi ra khép úp.