Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng khám
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng khám
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mập
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, ngón cái và ngón trỏ của tay trái nắm vào ngón cái phải.
điếc
Ngón trỏ tay phải chỉ vào lỗ tai phải rồi ngoáy hai vòng
con người
Tay phải nắm chừa ngón cái, đặt tay lên ngực trái, ngón cái đứng hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào ngực. Kéo một đường từ trái qua phải.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
ăn trộm
(không có)
má
(không có)
con thỏ
(không có)
đặc điểm
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Mại dâm
27 thg 10, 2019
bé (em bé)
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020