Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tặng quà

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tặng quà

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đặt ngửa trước tầm bụng rồi đưa hai tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lan-2769

lặn

Hai lòng bàn tay áp vào nhau đẩy tới trước rồi tách ra hai bên, thực hiện động tác hai lần, đồng thời đầu chúi ra trước, miệng phồng ra.

keu-2705

kêu

Tay phải để kí hiệu chữ cái K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài.

bau-cu-2353

bầu cử

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên ngực trái rồi kéo sang phải. Bàn tay trái khép, các ngón tay khum, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào. Bàn tay phải khép hướng mũi bàn tay xuống, đẩy xuống trước lòng bàn tay trái, 2 lần.

lang-nghe-2765

lắng nghe

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt áp tay vào sau vành tai, đầu hơi nghiêng.