Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần này
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần này
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
giờ
Tay trái khép đựng đứng trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, đặt đầu ngón cái vào lòng bàn tay trái rồi xoay ngón cái một vòng theo chiều kim đồng hồ.
tháng hai
Tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm , áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 2.
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Từ phổ biến
o
(không có)
chim
(không có)
mại dâm
(không có)
quả măng cụt
(không có)
váy
(không có)
e
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
cá kiếm
13 thg 5, 2021
su su
(không có)
bàn chân
31 thg 8, 2017