Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ưỡn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ưỡn
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay trái nắm, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, úp hai ngón đó lên mạch cổ tay trái hai lần.
mồ hôi
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên trán rồi kéo qua phải vòng xuống tới gò má.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
con khỉ
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
tóc
(không có)
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
cháo sườn
13 thg 5, 2021
dây
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
họ hàng
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020