Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ba - 3
Cách làm ký hiệu
Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Hai trăm ngàn - 200,000
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
mẹ
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021
ba lô
(không có)
bão
(không có)
vịt
(không có)
bản đồ
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
quả cam
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
bé (em bé)
(không có)