Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gợi ý

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gợi ý

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay duỗi tự nhiên, ngón trỏ cong, đầu ngón tay chạm đầu ngón cái; lòng bàn tay hướng ra trước. Tại thái dương, búng 2 ngón tay. Môi cong, mày nhướn, đầu đưa về trước.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

them-2931

thêm

Bàn tay trái khép ngửa đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đưa từ dưới lên úp lên lòng bàn tay trái.

xin-loi-3019

xin lỗi

Hai bàn tay chấp trước ngực, sau đó tay trái giữ nguyên tư thế, tay phải phất úp xuống ngang bụng.

tu-ve-7242

Tự vệ

ngón trỏ tay phải duỗi, đặt ở tim, sau đó các ngón bung khép, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động vòng tròn từ sau ra trước.