Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ít nhất
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ít nhất
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ phổ biến
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
mắt
(không có)
sốt nóng
(không có)
bạn
(không có)
bút
(không có)
hồ dán
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
quả na
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020