Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu mỡ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu mỡ

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa tay trước tầm ngực, tay phải úp lên nửa lòng bàn tay trái rồi chúm tay lại bốc lên, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón cái lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

manh-4050

mạnh

Hai tay nắm, gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.

phong-khoanghao-phong-7006

phóng khoáng/hào phóng

Bàn tay nắm, ngón trỏ, ngón cái và ngón giữa cong, lòng bàn tay hướng sang đối diện, chuyển động từ ngoài vào trong, sao cho ngón cái chạm ngực trái 2 lần. Môi trề, đầu lắc.

nhat-4088

nhất

Bàn tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.