Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả bưởi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả bưởi

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai bàn tay hơi cong đặt sát nhau, lòng bàn tay hướng ra ngoài, rồi xoay một vòng, lòng bàn tay hướng vào người.Sau đó tay trái giữ y vị trí, bàn tay phải đưa ra đặt bên ngoài mu bàn tay trái rồi xoay tay qua trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

gung-1932

gừng

Các ngón tay phải cong cứng, đặt mu bàn tay dưới cằm rồi kéo tay qua phải.

hoa-sen-1968

hoa sen

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, chụp hai lòng bàn tay vào nhau rồi đầu các đầu ngón tay của hai bàn tay từ từ hé mở ra hai bên ( hé mở khoảng cách nhỏ)

qua-mang-cut-1987

quả măng cụt

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.