Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sắt

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm đặt mu bàn tay dưới cằm rồi đập đập 2 cái hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

nhan-1427

nhẫn

Ngón trỏ phải chỉ vào ngón áp út ngay chổ đeo nhẫn cụ thể.

xoong-noi-1515

xoong nồi

Bàn trái phải xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay giữa tầm ngực, các ngón tay phải chụm lại đặt phía dưới bàn tay trái rồi búng xòe ra và chụm trở lại (thực hiện hai lần). Sau đó hai tay nắm hờ dang rộng hai tay ra hai bên rồi nhấc nhích lên một chút.