Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng bảy
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
Từ phổ biến
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
Bình Dương
31 thg 8, 2017
Đau bụng
29 thg 8, 2020
bún ngan
13 thg 5, 2021
s
(không có)
bánh tét
(không có)
mũi
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
nhân viên
27 thg 3, 2021