Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ Y Tế
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bộ Y Tế
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
đẻ
Tay phải khép, đưa đầu mũi tay chạm giữa bụng, lòng bàn tay ngửa lên rồi hất từ nơi bụng xuống.
sữa rửa mặt
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải chụm hơi bóp nhẹ một cái rồi úp lên lòng bàn tay trái quẹt một cái đưa lên xoa vào má phải.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
giun đất
(không có)
chào
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021
bột ngọt
31 thg 8, 2017
bàn
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
khuyên tai
(không có)
túi xách
(không có)
i
(không có)