Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rác

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rác

Cách làm ký hiệu

Hai tay chúm, úp trước tầm ngực, rồi búng mở các ngón tay ra đồng thời hai tay đưa lên xuống hoán đổi tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cua-ra-vao-1269

cửa ra vào

Hai tay mở các ngón khép, đặt trước ngực, lòng tay hướng vào ngực, hai ngón giữa chạm nhau. Tay phải mở ra, đóng vào, mũi tay hướng về trước sau đó hướng vào ngực, tay trái giữ nguyên.

ca-vat-1143

cà vạt

Tay trái nắm hờ úp trước tầm bụng, tay phải chụm úp giữa ngực rồi từ từ kéo lên tới cổ.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"