Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh Đao - Down
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh Đao - Down
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh cùi
Tay trái khép úp ngang tầm ngực, dùng sống lưng bàn tay phải chặt vào đầu các ngón tay trái, lập tức các ngón tay trái cong lại.
ghẻ
Tay trái úp ra trước, tay phải chúm đặt ngửa lên mu bàn tay trái rồi chụm mở các ngón tay hai lần đồng thời nhích tay ra trước.
tắt thở
Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.
Tinh trùng
Ngón trỏ cong chạm ngón cái. Búng tay 2 lần
Từ phổ biến
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
su su
(không có)
v
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
chất
31 thg 8, 2017
ngựa
(không có)
y
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
váy
(không có)