Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 1.
tuần lễ
Ngón trỏ và ngón cái của tay phải kẹp ngay cổ tay trái kéo lên (các ngón tay thả lỏng tự nhiên). Sau đó hai bàn tay hơi xòe, các ngón tay hơi cong, áp hai cổ tay vào nhau đặt giữa tầm ngực rồi đẩy lên ngang tầm mặt.
Từ phổ biến
Ho
3 thg 5, 2020
thống nhất
4 thg 9, 2017
vịt
(không có)
chó
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
dù
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
cầu thang
(không có)
bão
(không có)
q
(không có)