Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai ngàn - 2,000
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
hỗn láo
31 thg 8, 2017
t
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
bột ngọt
31 thg 8, 2017
dây
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
heo
(không có)