Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái O, sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ cong ra móc trên không chữ cái O vừa làm ở trên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
mẹ
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
Dubai
29 thg 3, 2021
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
lao động
4 thg 9, 2017
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
bán
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)